Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo

乐动体育官方网站Mỗi năm ở Việt Nam có thêm hàng trăm ngàn người mắc những bệnh hiểm nghèo như ung thư, đột quỵ, suy thận .. Những căn bệnh này đã trở nên phổ biến hơn và có thể xảy ra với bất kỳ ai. Ngày nay, với tiến bộ của y khoa và phương pháp điều trị, bệnh hiểm nghèo thật sự không phải là dấu chấm hết. Nếu được phát hiện sớm, nhiều người mắc bệnh hoàn toàn có thể hy vọng hồi phục và trở lại cuộc sống bình thường.

Thông tin chi tiết

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo của Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện là sản phẩm bảo hiểm ĐẦU TIÊN tại thị trường bảo hiểm phi nhân thọ ở Việt Nam. Tham gia bảo hiểm bệnh hiểm nghèo của PTI, khách hàng sẽ được cung cấp nguồn tài chính kịp thời cho quá trình điều trị và đảm bảo kế hoạch tài chính cho bản thân và gia đình.

Quyền lợi bảo hiểm:

Những quyền lợi nổi bật của sản phẩm:
  • 1: Mức phí bảo hiểm hợp lý
  • 2: Chi trả 100% số tiền bảo hiểm khi mắc bệnh hiểm nghèo 
  • 3: Độ tuổi tham gia rộng từ 01 tuổi đến 60 tuổi 
Quyền lợi 
Các bệnh hiểm nghèo được bảo hiểm:
 
  • 1: Nhồi máu cơ tim lần đầu  
  • 2: Đột quỵ
  • 3: Ung thư
  • 4: Suy thận
  • 5: Cấy ghép nội tạng
  • 6: Liệt vĩnh viễn các chi

Số tiền bảo hiểm

  • Lựa chọn 1: 110,000,000 VND/ người/ năm
  • Lựa chọn 2: 220,000,000 VND/ người/ năm
  • Lựa chọn 3: 330,000,000 VND/ người/ năm

Phạm vi bảo hiểm:

Trường hợp Người được bảo hiểm mắc phải bệnh hiểm nghèo trong thời hạn bảo hiểm, PTI sẽ chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm được nêu cụ thể trong Hợp đồng với điều kiện sau:

a. Bệnh hiểm nghèo xuất hiện lần đầu đối với Người được bảo hiểm theo chẩn đoán của bác sỹ

b. Người được bảo hiểm còn sống ít nhất 30 ngày kể từ ngày kết luận của bác sỹ.

Hợp đồng bảo hiểm sẽ kết thúc sau khi Người được bảo hiểm nhận được số tiền bồi thường và không tái tục cho những năm sau..

Phí bảo hiểm

Phí Bảo hiểm sẽ phụ thuộc vào độ tuổi của người tham gia bảo hiểm và giá trị bảo hiểm mà quý khách lựa chọn. Chi tiết mức phí bảo hiểm quý khách có thể kiểm tra  

Độ tuổi

Mức bảo hiểm 110 triệu

Mức bảo hiểm 220 triệu

Mức bảo hiểm 330 triệu

01-18

140,000

210,000

300,000

19 - 25

165,000

295,000

430,000

26 - 30

190,000

380,000

560,000

31 - 35

300,000

600,000

920,000

36 - 40

500,000

1,000,000

1,600,000

41 - 45

790,000

1,600,000

2,400,000

46 - 50

1,060,000

2,120,000

3,050,000

51 - 55

1,400,000

2,900,000

4,300,000

55 - 60

1,990,000

4,050,000

6,030,000

61 - 65

3,400,000

6,800,000

10,070,000